Cát mangan – Manganese greensand


1. Giới thiệu:
• Sản phẩm sản xuất tại Việt Nam.
• Công dụng: chất xúc tác khử sắt và mangan.
• Thành phần hóa học cơ bản: cát bọc KMnO4.


2. Đặc tính kỹ thuật :
• Kích thước hạt: 0,9 - 1,2mm. Dạng hạt màu nâu đen, cứng, khô rời, có góc cạnh.
• Dung trọng: 1.400 kg/m3.
• Độ xốp: lớn hơn 65%


3. Ưu điểm :
• Không cần sử dụng hóa chất và các thiết bị đi kèm như bình pha hoá chất, bơm định lượng.
• Không cần tái sinh định kỳ bằng dung dịch Permanganate như Manganese green sand.
• Vận hành đơn giản.
• Giá thấp hơn nhiều so với các loại vật liệu nhập ngoại như hạt Pyrolox, Birm hay Manganese green sand.
• Có thể đưa vào các bể lọc đang sử dụng mà không cần thay đổi cấu trúc bể.


4. Phạm vi ứng dụng :
• pH nước đầu vào >= 7,0, thế oxy hóa khử > 700mV (đối với yêu cầu khử mangan).
• Fe < 30 mg/l; Mn < 5mg/l.
• Vận tốc lọc: 5-12 m/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc lọc áp lực. Hướng lọc: từ trên xuống.
• Hạt MS không cần tái sinh. Sau một thời gian sử dụng khoảng 2 năm (tùy theo chất lượng nước nguồn) cần thay thế hoặc hoạt hóa bằng dung dịch KMnO4.


5. Khuyến cáo sử dụng :
• Độ dày lớp MS được điều chỉnh theo hàm lượng sắt và mangan có trong nước nguồn nhưng không được nhỏ hơn 300 mm.
• Rửa lọc: khi sử dụng kết hợp với các vật liệu lọc khác có thể tiến hành rửa lọc như trường hợp bể lọc cát thông thường.
• Rửa sạch hạt MS trước khi sử dụng.